Màu Xe

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT KHỎE KHOẮN & SANG TRỌNG

 Sự kết hợp giữa dáng vẻ khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo của ngoại thất tạo nên điểm nhấn sang trọng nhưng vẫn đầy tinh tế cho LUX A2.0, thổi làn gió mới vào thiết kế đặc hữu của dòng sedan thông thường.

NỘI THẤT


Sang trọng & tinh tế
Được cấu thành từ nhôm, gỗ và da Nappa thượng hạng, khoang xe tạo cảm giác cao cấp và trang nhã.

Thoải mái tận hưởng
Hai ghế trước chỉnh điện đa hướng cùng ghế sau có độ ngả lý tưởng mang đến sự thư thái trên mọi cung đường.

Tiện nghi tân tiến
Sạc không dây, điều hòa tự động 2 vùng độc lập kiểm soát chất lượng không khí bằng ion, rèm che nắng chỉnh điện, màn hình giải trí 10.4 inch cùng dàn âm thanh 13 loa.

THIẾT KẾ NỘI THẤT TIỆN NGHI & ĐẲNG CẤP
Chất liệu sang trọng, trau chuốt trong từng chi tiết, trang bị tiện nghi tiên tiến, tất cả làm nên một không gian đẳng cấp dành cho người lái và hành khách trên LUX A2.0.

THIẾT KẾ NỘI THẤT TIỆN NGHI & ĐẲNG CẤP

 Chất liệu sang trọng, trau chuốt trong từng chi tiết, trang bị tiện nghi tiên tiến, tất cả làm nên một không gian đẳng cấp dành cho người lái và hành khách trên LUX A2.0.

Tiêu Chuẩn


  • Dài x Rộng x Cao 4973 x 1900 x 1464 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2968 (mm)
  • Khoảng sáng gầm 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 70 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 8,39 (lít/100km)
  • Trong đô thị: 11,11 (lít/100km)
  • Ngoài đô thị: 6,90 (lít/100km)
  • Động cơ 2.0L
  • Công suất tối đa 174 HP
  • Mô men xoắn cực đại 300 Nm
  • Hộp số Tự động, 8 cấp
  • Dẫn động Cầu sau (RWD)

Nâng Cao


  • Dài x Rộng x Cao 4973 x 1900 x 1500 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2968 (mm)
  • Khoảng sáng gầm đủ tải/ không tải 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 70 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 8,39 (lít/100km)
  • Trong đô thị: 11,11 (lít/100km)
  • Ngoài đô thị: 6,90 (lít/100km)
  • Động cơ 2.0L
  • Công suất tối đa 174 HP
  • Mô men xoắn cực đại 350 Nm
  • Hộp số Tự động, 8 cấp
  • Dẫn động Cầu sau (RWD)

Cao Cấp


  • Dài x Rộng x Cao 4973 x 1900 x 1500 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2968 (mm)
  • Khoảng sáng gầm đủ tải/ không tải 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 70 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 8,32 (lít/100km)
  • Trong đô thị: 10,83 (lít/100km)
  • Ngoài đô thị: 6,82 (lít/100km)
  • Động cơ 2.0L
  • Công suất tối đa 228 HP
  • Mô men xoắn cực đại 350 Nm
  • Hộp số Tự động, 8 cấp
  • Dẫn động Cầu sau (RWD)

Nhận Ưu Đãi Hấp Dẫn Từ VinFast

Sở hữu xe VinFast chính là tận hưởng những giá trị tốt nhất của một hệ sinh thái đẳng cấp, từ mô hình O2O tích hợp thương mại điện tử và trải nghiệm tại hệ thống Đại lý/Showroom/trạm sạc rộng khắp, tới chất lượng dịch vụ hậu mãi vượt trội và sự tân tâm trong từng khoảnh khắc của khách hàng.