Màu Xe

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT HIỆN ĐẠI & NĂNG ĐỘNG

Các đường nét thiết kế mang hơi thở châu Âu hòa quyện cùng những điểm nhấn đặc trưng của tinh thần Việt tạo nên một mẫu hatchback lý tưởng cho đô thị, nhỏ gọn và thông minh, sẵn sàng chinh phục mọi cung đường thành phố.

NỘI THẤT


Không gian thoải mái
Không gian nội thất thoáng đãng và khoang hành lý rộng rãi tạo sự thoải mái cho mọi chuyến đi.

Tiện ích hợp thời
Màn hình giải trí 7 inch kết nối điện thoại và dàn âm thanh 6 loa đem lại trải nghiệm giải trí ấn tượng.

Trang bị tiện dụng
Nội thất bọc da, kết nối Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, điều hòa tự động có cảm biến độ ẩm tạo nên một không gian thân thiện.

Chú trọng trải nghiệm của người dùng, Fadil mang đến khoang ngồi thoải mái bên trong một kích cỡ nhỏ gọn và đậm chất đô thị. Đồng thời tích hợp hệ thống tiện ích tiện dụng, hỗ trợ tối đa cho hành khách trên xe.

AN TOÀN & THÔNG MINH

Tự tin lướt qua mọi con phố, an tâm trên những hành trình dài với động cơ 1.4L cùng hàng loạt tích hợp công nghệ thông minh và tiện dụng giúp tăng cường trải nghiệm lái. Hơn hết là hệ thống an toàn vượt trội nhất phân khúc, cho bạn vững tay lái trên mọi cung đường.

Tiêu Chuẩn

  • Dài x Rộng x Cao 3676 x 1632 x 1495 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2385 (mm)
  • Khoảng sáng gầm đủ tải/ không tải 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 32 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 5,85 (lít/100km)
  • Trong đô thị: 7,11 (lít/100km)
  • Ngoài đô thị: 5,11 (lít/100km)
  • Động cơ 1.4L
  • Công suất tối đa 98 HP
  • Mô men xoắn cực đại 128 Nm
  • Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)
  • Dẫn động Cầu trước

Nâng Cao

  • Dài x Rộng x Cao 3676 x 1632 x 1495 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2385 (mm)
  • Khoảng sáng gầm đủ tải/ không tải 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 32 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 5,85 (lít/100km)
  • Trong đô thị: 7,11 (lít/100km)
  • Ngoài đô thị: 5,11 (lít/100km)
  • Động cơ 1.4L
  • Công suất tối đa 98 HP
  • Mô men xoắn cực đại 128 Nm
  • Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)
  • Dẫn động Cầu trước

Cao Cấp

  • Dài x Rộng x Cao 3676 x 1632 x 1530 (mm)
  • Chiều dài cơ sở 2385 (mm)
  • Khoảng sáng gầm đủ tải/ không tải 150 (mm)
  • Dung tích nhiên liệu 32 (L)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp: 5,85 (lít/100km)
  • Trong đô thị: 7,11 (lít/100km)
  • Ngoài đô thị: 5,11 (lít/100km)
  • Động cơ 1.4L
  • Công suất tối đa 98 HP
  • Mô men xoắn cực đại 128 Nm
  • Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)
  • Dẫn động Cầu trước

Nhận Ưu Đãi Hấp Dẫn Từ VinFast

Sở hữu xe VinFast chính là tận hưởng những giá trị tốt nhất của một hệ sinh thái đẳng cấp, từ mô hình O2O tích hợp thương mại điện tử và trải nghiệm tại hệ thống Đại lý/Showroom/trạm sạc rộng khắp, tới chất lượng dịch vụ hậu mãi vượt trội và sự tân tâm trong từng khoảnh khắc của khách hàng.